上衣

上衣
shàng
thượng y

áo khoác; áo trên

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#8718Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo khoác; áo trên

    穿在身体上半部分的衣服chuān zài shēntǐ shàngbàn bùfen de yīfu

    • Chiếc áo khoác này rất đẹp.

  2. danh từ

    áo (phần trên); áo khoác ngoài

    穿在身体上半部分的衣服,如衬衫、夹克等chuānzài shēntǐ shàngbàn bùfen de yīfu, rúcǐ chènshān, jiākè děng

    • Chiếc áo này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.