身上

身上
shēnshang
thân thượng

trên người; trên thân

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#553
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trên người; trên thân

    人或动物的身体上面rén huò dòngwù de shēntǐ shàngmiàn

    • Anh ấy có tiền trong người.

    • Cô ấy đang mặc trên người một chiếc áo khoác màu đỏ.

  2. danh từ

    trên người; (mang) theo người

    人的身体或穿在身上的衣服rén de shēntǐ huò chuānzài shēnshang de yīfu

    • Tôi không mang theo điện thoại, có thể mượn máy của bạn dùng một chút không?

  3. danh từ

    trên người; trong tay

    人的身体上面;或指某人拥有的东西rén de shēntǐ shàngmiàn;huò zhǐ mǒu rén yōngyǒu de dōngxi

    • Bạn có tiền trong người không?

    • Tôi không mang giấy tờ theo người nên không vào được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.