脑电波

脑电波
nǎodiàn
não điện ba

sóng não; sóng điện não

2 nghĩa#46205
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng não; sóng điện não(kế thừa)

    • Sóng não có thể đo hoạt động của não.

  2. danh từ

    sóng não; điện não đồ (EEG)(kế thừa)

    • Bác sĩ đang theo dõi sóng não của bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.