脑满肠肥

脑满肠肥
nǎomǎnchángféi
não mãn tràng phì

não đầy ruột phị (kẻ ăn không ngồi rồi, béo tốt phè phỡn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    não đầy ruột phị (kẻ ăn không ngồi rồi, béo tốt phè phỡn) [thành ngữ]

    • Anh ta béo phì, chẳng làm gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.