Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
脑满肠肥
脑满肠肥
não mãn tràng phì
não đầy ruột phị (kẻ ăn không ngồi rồi, béo tốt phè phỡn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
não đầy ruột phị (kẻ ăn không ngồi rồi, béo tốt phè phỡn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta béo phì, chẳng làm gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
脑满肠肥
Phồn thể腦滿腸肥
não mãn tràng phì
não đầy ruột phị (kẻ ăn không ngồi rồi, béo tốt phè phỡn) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
não đầy ruột phị (kẻ ăn không ngồi rồi, béo tốt phè phỡn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta béo phì, chẳng làm gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày