脑梗死

脑梗死
nǎogěng
não cành tử

nhồi máu não; nhồi máu não (viết tắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhồi máu não; nhồi máu não (viết tắt)

    • Anh ấy bị nhồi máu não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.