脑力劳动

脑力劳动
nǎoláodòng
não lực lao động

lao động trí óc; lao động trí tuệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lao động trí óc; lao động trí tuệ

    • Người lao động trí óc cần nghỉ ngơi.

  2. danh từ

    lao động trí óc; lao động trí tuệ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.