- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
chiropractic (y học thần kinh cột sống)
chiropractic (y học thần kinh cột sống)
Chiropractic là một loại y học thay thế.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
chiropractic (y học thần kinh cột sống)
chiropractic (y học thần kinh cột sống)
Chiropractic là một loại y học thay thế.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.