能否

能否
néngfǒu
năng phủ

có thể hay không; liệu có thể... hay không

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#2714
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    có thể hay không; liệu có thể... hay không

    表示疑问或不确定是否可能实现biǎoshì yíhuò huò bù quèdìng shìfǒu kěnéng shíxiàn

    • Bạn có thể giúp tôi không?

  2. động từ

    có thể hay không; liệu có thể không

    是否有能力做某事;表示询问是否可能或可行shìfǒu yǒu néngglì zuò mǒushì; biǎoshì xunwèn shìfǒu kěnéng huò kěxíng

    • Bạn có thể giúp tôi không?

  3. động từ

    có thể hay không; liệu có thể

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.