可否

可否
fǒu
khả phủ

có thể hay không; liệu có được không

1 nghĩa#5786
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    có thể hay không; liệu có được không

    用来询问是否可以或是否同意yònglái xúnwèn shìfǒu kěyǐ huòzhě shìfǒu tóngyì

    • Bạn có thể giúp tôi một việc được không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.