胸有成略

胸有成略
xiōngyǒuchénglüè
hung hữu thành lược

trong lòng đã có sẵn mưu lược [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong lòng đã có sẵn mưu lược [thành ngữ]

    • Anh ấy đã có kế hoạch sẵn nên rất tự tin.

  2. tính từ

    trong lòng đã có sẵn mưu lược; có kế hoạch sẵn sàng [thành ngữ]

    • Anh ấy có kế hoạch sẵn nên rất tự tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.