胸有丘壑

胸有丘壑
xiōngyǒuqiū
hung hữu khâu hác

trong lòng có núi non sâu thẳm (có tầm nhìn xa, mưu lược sâu sắc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong lòng có núi non sâu thẳm (có tầm nhìn xa, mưu lược sâu sắc) [thành ngữ]

    • Anh ấy có tầm nhìn xa, có kế hoạch rõ ràng cho tương lai.

  2. tính từ

    trong lòng có núi non sâu xa (có tầm nhìn xa, mưu lược sâu sắc) [thành ngữ]

    • Anh ấy rất thâm trầm, có kế hoạch rõ ràng cho tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.