Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
胸无宿物
胸无宿物
hung vô túc vật
lòng dạ thẳng thắn, không giấu giếm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lòng dạ thẳng thắn, không giấu giếm [thành ngữ]
- 貳形tính từ
lòng dạ thẳng thắn, không có tư tâm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy là người ngay thẳng, không có gì phải giấu giếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胸无宿物
Phồn thể胸無宿物
hung vô túc vật
lòng dạ thẳng thắn, không giấu giếm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
lòng dạ thẳng thắn, không giấu giếm [thành ngữ]
- 貳形tính từ
lòng dạ thẳng thắn, không có tư tâm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy là người ngay thẳng, không có gì phải giấu giếm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày