胸无宿物

胸无宿物
xiōng
hung vô túc vật

lòng dạ thẳng thắn, không giấu giếm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lòng dạ thẳng thắn, không giấu giếm [thành ngữ]

  2. tính từ

    lòng dạ thẳng thắn, không có tư tâm [thành ngữ]

    • Anh ấy là người ngay thẳng, không có gì phải giấu giếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.