Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
胸无大志
胸无大志
hung vô đại chí
không có chí lớn; thiếu hoài bão [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có chí lớn; thiếu hoài bão [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không có chí lớn, chỉ muốn sống một cuộc sống ổn định.
- 貳形tính từ
không có chí lớn; thiếu hoài bão [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không có chí lớn, chỉ muốn sống một cuộc sống bình yên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胸无大志
Phồn thể胸無大志
hung vô đại chí
không có chí lớn; thiếu hoài bão [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có chí lớn; thiếu hoài bão [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không có chí lớn, chỉ muốn sống một cuộc sống ổn định.
- 貳形tính từ
không có chí lớn; thiếu hoài bão [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không có chí lớn, chỉ muốn sống một cuộc sống bình yên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày