胸大无脑

胸大无脑
xiōngnǎo
hung đại vô não

ngực to nhưng não bé; gợi cảm nhưng kém thông minh (lóng, thường chỉ phụ nữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngực to nhưng não bé; gợi cảm nhưng kém thông minh (lóng, thường chỉ phụ nữ)

    • Cô ấy ngực to mà không có não, chỉ biết tiêu tiền.

  2. tính từ

    ngực to không não; (lóng) gái ngực khủng nhưng ngu

    • Cô ấy không phải là người phụ nữ ngực to não bé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.