胡搞

胡搞
gǎo
hồ cảo

làm bừa; làm ẩu; nghịch bậy

3 nghĩa#29450
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bừa; làm ẩu; nghịch bậy

    • Đừng có làm bừa nữa!

  2. làm bừa; làm ẩu; phá phách

  3. động từ

    làm bậy; làm ẩu; ngoại tình

    • Anh ấy thích làm bậy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.