一气

一气
nhất khí

một hơi; một mạch; liền một lúc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. một hơi; một mạch; liền một lúc

  2. trạng từ

    một hơi; một mạch; liền một lúc

    • Anh ấy chạy một mạch mười cây số.

  3. trạng từ

    một hơi; liền một mạch; một lúc

    • Anh ấy nói liền hai tiếng đồng hồ.

  4. một hơi; liền một mạch; cùng một phe (kết bè kết đảng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.