- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một hơi; một mạch; liền một lúc
một hơi; một mạch; liền một lúc
một hơi; một mạch; liền một lúc
Anh ấy chạy một mạch mười cây số.
một hơi; liền một mạch; một lúc
Anh ấy nói liền hai tiếng đồng hồ.
một hơi; liền một mạch; cùng một phe (kết bè kết đảng)
một hơi; một mạch; liền một lúc
một hơi; một mạch; liền một lúc
một hơi; một mạch; liền một lúc
Anh ấy chạy một mạch mười cây số.
một hơi; liền một mạch; một lúc
Anh ấy nói liền hai tiếng đồng hồ.
một hơi; liền một mạch; cùng một phe (kết bè kết đảng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.