Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.
/
胡搅蛮缠
胡搅蛮缠
hồ giảo man triền
cố tình quấy rối; ăn vạ không thôi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cố tình quấy rối; ăn vạ không thôi [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn quấy rầy vô cớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
胡搅蛮缠
Phồn thể胡攪蠻纏
hồ giảo man triền
cố tình quấy rối; ăn vạ không thôi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cố tình quấy rối; ăn vạ không thôi [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn quấy rầy vô cớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày