胡搅蛮缠

胡搅蛮缠
jiǎománchán
hồ giảo man triền

cố tình quấy rối; ăn vạ không thôi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố tình quấy rối; ăn vạ không thôi [thành ngữ]

    • Anh ta luôn quấy rầy vô cớ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.