Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
胡天胡帝
胡天胡帝
hồ thiên hồ đế
làm càn làm quấy; hành động vô pháp vô thiên [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
làm càn làm quấy; hành động vô pháp vô thiên [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
- 貳形tính từ
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
- 。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng rất liều lĩnh.
- 參形tính từ
hành động bừa bãi, phóng túng không kiêng nể [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn luôn vô độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胡天胡帝
Phồn thể胡
hồ thiên hồ đế
làm càn làm quấy; hành động vô pháp vô thiên [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
làm càn làm quấy; hành động vô pháp vô thiên [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
- 貳形tính từ
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
- 。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng rất liều lĩnh.
- 參形tính từ
hành động bừa bãi, phóng túng không kiêng nể [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn luôn vô độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày