胡天胡帝

胡天胡帝
tiān
hồ thiên hồ đế

làm càn làm quấy; hành động vô pháp vô thiên [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    làm càn làm quấy; hành động vô pháp vô thiên [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.

  2. tính từ

    bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng rất liều lĩnh.

  3. tính từ

    hành động bừa bãi, phóng túng không kiêng nể [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn luôn vô độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.