Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
胜负欲
胜负欲
thắng phụ dục
ham muốn chiến thắng; tinh thần cạnh tranh; khát vọng thắng thua
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ham muốn chiến thắng; tinh thần cạnh tranh; khát vọng thắng thua
- 。
Anh ấy có ham muốn thắng thua rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胜负欲
Phồn thể勝負慾
thắng phụ dục
ham muốn chiến thắng; tinh thần cạnh tranh; khát vọng thắng thua
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ham muốn chiến thắng; tinh thần cạnh tranh; khát vọng thắng thua
- 。
Anh ấy có ham muốn thắng thua rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày