胜负欲

胜负欲
shèng
thắng phụ dục

ham muốn chiến thắng; tinh thần cạnh tranh; khát vọng thắng thua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ham muốn chiến thắng; tinh thần cạnh tranh; khát vọng thắng thua

    • Anh ấy có ham muốn thắng thua rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.