胜诉

胜诉
shèng
thắng tố

thắng kiện

1 nghĩa#28115
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thắng kiện

    • Anh ấy đã thắng kiện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.