胜之不武

胜之不武
shèngzhī
thắng chi bất võ

thắng mà không quang minh; thắng không đáng tự hào (vì đối thủ quá yếu) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thắng mà không quang minh; thắng không đáng tự hào (vì đối thủ quá yếu) [thành ngữ]

    • Lấy lớn hiếp nhỏ, thắng cũng không vẻ vang gì.

  2. tính từ

    thắng mà không quang minh chính đại; thắng không đẹp [thành ngữ]

    • Anh ta thắng không quang minh chính đại, nên mọi người đều không thích anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.