胚芽米

胚芽米
pēi
phôi nha mễ

gạo lứt nảy mầm; gạo giữ phôi (gạo đã xay bỏ vỏ trấu nhưng còn giữ phôi mầm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gạo lứt nảy mầm; gạo giữ phôi (gạo đã xay bỏ vỏ trấu nhưng còn giữ phôi mầm)

    • Gạo lứt mầm bổ dưỡng hơn gạo trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.