胎死腹中

胎死腹中
tāizhōng
thai tử phúc trung

chết yểu trong bụng mẹ; (bóng) bị dập tắt từ trứng nước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết yểu trong bụng mẹ; (bóng) bị dập tắt từ trứng nước [thành ngữ]

    • Kế hoạch này đã chết yểu.

  2. tính từ

    chết yểu trong trứng nước; (bóng) kế hoạch/dự án thất bại trước khi thực hiện [thành ngữ]

    • Kế hoạch này đã chết yểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH

Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.