背景调查

背景调查
bèijǐngdiàochá
bối cảnh điệu tra

kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ

    • Công ty sẽ tiến hành kiểm tra lý lịch đối với nhân viên mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.