Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背景调查
背景调查
bối cảnh điệu tra
kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ
- 。
Công ty sẽ tiến hành kiểm tra lý lịch đối với nhân viên mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
背景调查
Phồn thể背景調查
bối cảnh điệu tra
kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểm tra lý lịch; thẩm tra hồ sơ
- 。
Công ty sẽ tiến hành kiểm tra lý lịch đối với nhân viên mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày