背包客

背包客
bēibāo
bối bao khách

khách du lịch bụi; người đi phượt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khách du lịch bụi; người đi phượt

    • Anh ấy là một người du lịch bụi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.