背包

背包
bēibāo
bối bao

ba lô; túi đeo lưng

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#7258Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ba lô; túi đeo lưng

    用带子背在肩膀上的装东西的袋子yòng dàizi bèi zài jiānbǎng shang de zhuāng dōngxi de dàizi

    • Ba lô của tôi rất nặng.

  2. danh từ

    ba lô; túi đeo lưng

    用布或皮革制成的、背在肩上装东西的袋子yòng bù huò píhuò zhìchéng de、bèi zài jiānshang zhuāng dōngxi de dàizi

  3. danh từ

    ba lô; túi đeo lưng

    士兵或旅行者背在身上装东西的袋子shìbīng huò lǚxíngzhě bèi zài shēnshang zhuāng dōngxi de dàizi

  4. danh từ

    ba lô; túi đeo lưng

    用背带挂在肩膀上装东西的包yòng bèi dài guà zài jiānbǎng shang zhuāng dōngxi de bāo

  5. danh từ

    ba lô; túi đeo lưng

    用来装东西、背在身上的布制袋子yònglái zhuāng dōngxi、bèi zài shēnshang de búzhì dàizi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.