背囊

背囊
bèináng
bối nang

ba lô; túi đeo lưng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ba lô; túi đeo lưng

    • Anh ấy đang đeo một cái ba lô lớn.

  2. danh từ

    ba lô; túi đeo lưng

  3. danh từ

    ba lô; túi đeo lưng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.