双肩包

双肩包
shuāngjiānbāo
song kiên bao

ba lô; túi đeo lưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. ba lô; túi đeo lưng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.