背井离乡

背井离乡
bèijǐngxiāng
bối tỉnh ly hương

rời bỏ quê hương bản quán [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rời bỏ quê hương bản quán [thành ngữ]

    • Anh ấy rời quê hương để đi làm ở thành phố lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.