胆惊心颤

胆惊心颤
dǎnjīngxīnchàn
đảm kinh tâm chiến

tim đập thình thịch, run sợ không yên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tim đập thình thịch, run sợ không yên [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy sợ đến mức kinh hồn bạt vía.

  2. tính từ

    sợ đến mức đái ra quần; khiếp vía té đái [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH

Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.