胆小如鼠

胆小如鼠
dǎnxiǎoshǔ
đảm tiểu như thử

nhút nhát như chuột; hèn nhát bạc nhược [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhút nhát như chuột; hèn nhát bạc nhược [thành ngữ]

    • Anh ấy nhát như chuột, không dám làm gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH

Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.