- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
nhút nhát như chuột; hèn nhát bạc nhược [thành ngữ]
nhút nhát như chuột; hèn nhát bạc nhược [thành ngữ]
Anh ấy nhát như chuột, không dám làm gì cả.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
nhút nhát như chuột; hèn nhát bạc nhược [thành ngữ]
nhút nhát như chuột; hèn nhát bạc nhược [thành ngữ]
Anh ấy nhát như chuột, không dám làm gì cả.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.