胃痛

胃痛
wèitòng
vị thống

đau dạ dày; đau bụng

1 nghĩa#37498
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đau dạ dày; đau bụng

    • Tôi bị đau dạ dày, không thể ăn cay được.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ

Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.