Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
/
胃口
胃口
vị khẩu
khẩu vị; sự thèm ăn; sở thích
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6849
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khẩu vị; sự thèm ăn; sở thích
中对食物的喜好程度;对某事物的兴趣或欲望duì shíwù de xǐhào chéngdù;duì mǒu shìwù de xìngqù huò yùwàng
- 。
Hôm nay tôi ăn rất ngon miệng.
- 貳名danh từ
khẩu vị; sự thèm ăn; (bóng) khẩu vị (sở thích)
中想吃东西的欲望;对事物的兴趣和喜好xiǎng chī dōngxi de yùowàng;duì shìwù de xìngqù hé xǐhào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
胃口
Phồn thể胃
vị khẩu
khẩu vị; sự thèm ăn; sở thích
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6849
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khẩu vị; sự thèm ăn; sở thích
中对食物的喜好程度;对某事物的兴趣或欲望duì shíwù de xǐhào chéngdù;duì mǒu shìwù de xìngqù huò yùwàng
- 。
Hôm nay tôi ăn rất ngon miệng.
- 貳名danh từ
khẩu vị; sự thèm ăn; (bóng) khẩu vị (sở thích)
中想吃东西的欲望;对事物的兴趣和喜好xiǎng chī dōngxi de yùowàng;duì shìwù de xìngqù hé xǐhào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày