胁持

胁持
xiéchí
hiếp trì

khống chế; bắt làm con tin

1 nghĩa#48432
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khống chế; bắt làm con tin

    • Anh ấy bị khống chế rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.