Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
/
肾结石
肾结石
thận kết thạch
sỏi thận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sỏi thận
- 。
Anh ấy bị sỏi thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
肾结石
Phồn thể腎結石
thận kết thạch
sỏi thận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sỏi thận
- 。
Anh ấy bị sỏi thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày