Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
肽聚糖
肽聚糖
thái tụ đường
peptidoglycan (PG) hay murein (polyme đường và axit amin tạo thành vách tế bào)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
peptidoglycan (PG) hay murein (polyme đường và axit amin tạo thành vách tế bào)
- 。
Peptidoglycan là thành phần chính của thành tế bào vi khuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
肽聚糖
Phồn thể肽
thái tụ đường
peptidoglycan (PG) hay murein (polyme đường và axit amin tạo thành vách tế bào)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
peptidoglycan (PG) hay murein (polyme đường và axit amin tạo thành vách tế bào)
- 。
Peptidoglycan là thành phần chính của thành tế bào vi khuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày