肺腑之言

肺腑之言
fèizhīyán
phế phủ chi ngôn

lời nói thật lòng; lời tâm can [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói thật lòng; lời tâm can [thành ngữ]

    • Đây đều là những lời từ tận đáy lòng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))HÀI THANH

Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.