Thịt vẫn dính chặt vào xương, không rời ra — đó là sự chịu đựng, bằng lòng.
/
肯普索恩
肯普索恩
khẳng phổ sách ân
Kempthorne (chính khách Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Idaho)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kempthorne (chính khách Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Idaho)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ肯普索恩
Phồn thể肯
khẳng phổ sách ân
Kempthorne (chính khách Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Idaho)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kempthorne (chính khách Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Idaho)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày