肩负

肩负
jiān
kiên phụ

gánh vác; đảm đương

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#33545
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gánh vác; đảm đương

    • Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.

  2. động từ

    gánh vác; đảm đương

    • Chúng tôi đang gánh vác những trách nhiệm quan trọng.

  3. động từ

    gánh vác; đảm đương (trách nhiệm)

    • Anh ấy đang chịu áp lực rất lớn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa, che phủ)HỘI Ý
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ

Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.