股票投资

股票投资
piàotóu
cổ phiếu đầu tư

đầu tư cổ phiếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầu tư cổ phiếu

    • Anh ấy thích đầu tư chứng khoán.

  2. động từ

    đầu tư cổ phiếu; mua cổ phiếu

    • Anh ấy thích đầu tư cổ phiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.