股四头肌

股四头肌
tóu
cổ tứ đầu cơ

cơ tứ đầu đùi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ tứ đầu đùi

    • Cơ tứ đầu là một trong những cơ lớn nhất trong cơ thể con người.

  2. danh từ

    cơ tứ đầu đùi (quadriceps)

    • Cơ tứ đầu đùi là một trong những cơ lớn nhất của cơ thể người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.