肝胆相照

肝胆相照
gāndǎnxiāngzhào
can đảm tương chiếu

tấm lòng son sắt, thành thật với nhau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tấm lòng son sắt, thành thật với nhau [thành ngữ]

    • Họ đối xử chân thành với nhau, là những người bạn thật sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
  • can(can thiệp, khô)HÌNH THANH

Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.