Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
/
肛欲期
肛欲期
giang dục kỳ
giai đoạn hậu môn (tâm lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai đoạn hậu môn (tâm lý học)
- 。
Giai đoạn hậu môn là một giai đoạn trong lý thuyết của Freud.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ肛欲期
Phồn thể肛
giang dục kỳ
giai đoạn hậu môn (tâm lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giai đoạn hậu môn (tâm lý học)
- 。
Giai đoạn hậu môn là một giai đoạn trong lý thuyết của Freud.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày