- 肉nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
trí nhớ cơ bắp; trí nhớ cơ thể (muscle memory)
trí nhớ cơ bắp; trí nhớ cơ thể (muscle memory)
Anh ấy có trí nhớ cơ bắp.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
trí nhớ cơ bắp; trí nhớ cơ thể (muscle memory)
trí nhớ cơ bắp; trí nhớ cơ thể (muscle memory)
Anh ấy có trí nhớ cơ bắp.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.