- 肉nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
ngộ độc botulinum; ngộ độc thịt (botulism)
ngộ độc botulinum; ngộ độc thịt (botulism)
Ngộ độc thịt là một căn bệnh hiếm gặp.
ngộ độc botulinum; ngộ độc thịt (botulism)
ngộ độc botulinum; ngộ độc thịt (botulism)
Ngộ độc thịt là một căn bệnh hiếm gặp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.