肉夹馍

肉夹馍
ròujiā
nhục giáp mô

bánh mì kẹp thịt kiểu Thiểm Tây (ròu jiā mó)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh mì kẹp thịt kiểu Thiểm Tây (ròu jiā mó)

    • Thịt kẹp bánh mì là một món ăn vặt đặc trưng ở vùng Tây Bắc Trung Quốc.

  2. danh từ

    bánh mì kẹp thịt kiểu Thiểm Tây; ròu jiā mó

  3. danh từ

    bánh mì kẹp thịt kiểu bắc Trung Quốc (món ăn đường phố truyền thống của Thiểm Tây)

    • Thịt kẹp bánh rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.