肉商

肉商
ròushāng
nhục thương

người bán thịt; thương nhân buôn thịt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bán thịt; thương nhân buôn thịt

    • Anh ấy là một người bán thịt.

  2. danh từ

    người bán thịt; thợ mổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.