Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
聪明反被聪明误
聪明反被聪明误
thông minh phản bị thông minh ngộ
Khôn quá hóa dại; thông minh phản hại thông minh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Khôn quá hóa dại; thông minh phản hại thông minh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tự làm hại mình vì quá thông minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衤y(quần áo)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
聪明反被聪明误
Phồn thể聰明反被聰明誤
thông minh phản bị thông minh ngộ
Khôn quá hóa dại; thông minh phản hại thông minh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Khôn quá hóa dại; thông minh phản hại thông minh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tự làm hại mình vì quá thông minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衤y(quần áo)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)