聪明反被聪明误

聪明反被聪明误
cōngmíngfǎnbèicōngmíng
thông minh phản bị thông minh ngộ

Khôn quá hóa dại; thông minh phản hại thông minh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Khôn quá hóa dại; thông minh phản hại thông minh [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự làm hại mình vì quá thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.