聚少离多

聚少离多
shǎoduō
tụ thiểu ly đa

gặp nhau ít, xa nhau nhiều (vợ chồng hoặc người thân ít có dịp đoàn tụ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gặp nhau ít, xa nhau nhiều (vợ chồng hoặc người thân ít có dịp đoàn tụ) [thành ngữ]

    • Vợ chồng họ ít khi ở bên nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.