Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
聚少离多
聚少离多
tụ thiểu ly đa
gặp nhau ít, xa nhau nhiều (vợ chồng hoặc người thân ít có dịp đoàn tụ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gặp nhau ít, xa nhau nhiều (vợ chồng hoặc người thân ít có dịp đoàn tụ) [thành ngữ]
- 。
Vợ chồng họ ít khi ở bên nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ聚少离多
Phồn thể聚少離多
tụ thiểu ly đa
gặp nhau ít, xa nhau nhiều (vợ chồng hoặc người thân ít có dịp đoàn tụ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gặp nhau ít, xa nhau nhiều (vợ chồng hoặc người thân ít có dịp đoàn tụ) [thành ngữ]
- 。
Vợ chồng họ ít khi ở bên nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)