聚宝盆

聚宝盆
bǎopén
tụ bảo bồn

chậu tụ bảo (vật thần kỳ trong thần thoại, đặt gì vào cũng sinh sôi của cải); (bóng) nơi giàu tài nguyên

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chậu tụ bảo (vật thần kỳ trong thần thoại, đặt gì vào cũng sinh sôi của cải); (bóng) nơi giàu tài nguyên

    • Tụ Bảo Bồn là bảo vật trong thần thoại Trung Quốc.

  2. danh từ

    chậu tụ bảo (nguồn của cải vô tận); (bóng) mỏ vàng; nguồn tài nguyên phong phú

    • Anh ấy có một cái chậu tụ bảo.

  3. danh từ

    chậu tụ bảo (vật/nơi mang lại của cải vô tận); kho báu vô tận

    • Tụ Bảo Bồn là một biểu tượng trong văn hóa truyền thống Trung Quốc.

  4. danh từ

    chậu tụ bảo (vật mang lại của cải vô tận); mỏ vàng (bóng)

    • Nơi này đúng là một mỏ vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.