Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
聚宝盆
chậu tụ bảo (vật thần kỳ trong thần thoại, đặt gì vào cũng sinh sôi của cải); (bóng) nơi giàu tài nguyên
NGHĨA
- 壹名danh từ
chậu tụ bảo (vật thần kỳ trong thần thoại, đặt gì vào cũng sinh sôi của cải); (bóng) nơi giàu tài nguyên
- 。
Tụ Bảo Bồn là bảo vật trong thần thoại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
chậu tụ bảo (nguồn của cải vô tận); (bóng) mỏ vàng; nguồn tài nguyên phong phú
- 。
Anh ấy có một cái chậu tụ bảo.
- 參名danh từ
chậu tụ bảo (vật/nơi mang lại của cải vô tận); kho báu vô tận
- 。
Tụ Bảo Bồn là một biểu tượng trong văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 肆名danh từ
chậu tụ bảo (vật mang lại của cải vô tận); mỏ vàng (bóng)
- 。
Nơi này đúng là một mỏ vàng.
解字
GIẢI TỰchậu tụ bảo (vật thần kỳ trong thần thoại, đặt gì vào cũng sinh sôi của cải); (bóng) nơi giàu tài nguyên
NGHĨA
- 壹名danh từ
chậu tụ bảo (vật thần kỳ trong thần thoại, đặt gì vào cũng sinh sôi của cải); (bóng) nơi giàu tài nguyên
- 。
Tụ Bảo Bồn là bảo vật trong thần thoại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
chậu tụ bảo (nguồn của cải vô tận); (bóng) mỏ vàng; nguồn tài nguyên phong phú
- 。
Anh ấy có một cái chậu tụ bảo.
- 參名danh từ
chậu tụ bảo (vật/nơi mang lại của cải vô tận); kho báu vô tận
- 。
Tụ Bảo Bồn là một biểu tượng trong văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 肆名danh từ
chậu tụ bảo (vật mang lại của cải vô tận); mỏ vàng (bóng)
- 。
Nơi này đúng là một mỏ vàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)